| xe cộ | dt. Xe có trần-thiết ý-nghĩa thành cộ theo đoàn diễn-hành trong cuộc lễ. // (đ): Nh. Xe: Băng qua đường, coi chừng xe-cộ. |
| xe cộ | - d. Xe (nói khái quát). Xe cộ qua lại. Tai nạn xe cộ. |
| xe cộ | dt. Các loại xe nói chung: tai nạn xe cộ o Xe cộ đi lại nườm nượp. |
| xe cộ | dt Các thứ xe nói chung: Xe cộ và gồng gánh chen lấn nhau (Ng-hồng). |
| xe cộ | dt. Xe và cộ, nói chung về xe. |
| xe cộ | .- Các thứ xe nói chung: Xe cộ qua lại ngoài phố. |
| xe cộ | Nói chung về các thứ “xe”. |
| Trương thấy tiếng người , tiếng xe cộ mới qua lại dưới phố cũng vừa bừng nổi to hơn như theo ánh nắng mà ồn ào , rộn rịp hẳn lên. |
| Bây giờ trời cũng đã chiều , đường xa sợ xe cộ trục trặc xin phép để cho các cháu được trở về Hà Nội mai lại tiếp tục công tác. |
| Châu bất chấp cả ổ gà , cả xe cộ , cô đạp như lao để chạy trốn , để thóat khỏi nỗi hoảng sợ mà Toàn vừa đem đến. |
| Nó đã lẫn vào trong dòng tấp nập cơ man nào là xe cộ qua lại. |
| Đến một ngã tư đông người và xe cộ qua lại , cô bé áo đỏ vừa băng qua thì đèn đỏ. |
| Văn Nguyễn Du trong không khí ùng ục súc bùn , trong cái vần vụ xe cộ vào ra cổng trường , có cả xe ông Trán Phẳng lừ lừ đến , tháp tùng lố nhố. |
* Từ tham khảo:
- xe cút kít
- xe dây buộc mình
- xe du lịch
- xe đạp
- xe điện
- xe điện bánh hơi