| xảnh xẹ | bt. Nhí-nhảnh, ngoai-rạch, đong-đưa, dáng-điệu và cách ăn nói của đàn-bà con gái trai-lơ: Bộ tịch xảnh-xẹ, ăn-nói xảnh-xẹ. |
| xảnh xẹ | tt. Nhỏng nhảnh, bẻm mép, lẳng lơ: ăn nói xảnh xẹ o bộ điệu xảnh xẹ. |
| Muốn biết đường tới chưa thì lấy cái muỗng kéo... Lấy đầu đũa nhúng vô đường chớ , Hai ! Ðành hanh xấu tính bỗng cạy miệng em chui ra , xảnh xẹ chỉnh lại chị. |
* Từ tham khảo:
- xao động
- xao lãng
- xao nhãng
- xao xác
- xao xuyến
- xào