| xao động | đt. Khua-động, sanh tiếng động: Có tiếng xao-động ngoài đường. |
| xao động | - tt Không yên lặng: Thu tới, ngoài kia biển trời xao động (Huy Cận). |
| xao động | đgt. Lay động, gợn nhẹ: Hàng cây xao động trong gió nhẹ o Mặt hồ xao động. |
| xao động | tt Không yên lặng: Thu tới, ngoài kia biển trời xao động (Huy Cận). |
| xao động | đt. Động đậy: Cành lá xao-động. |
| Con đem biếu cho mợ cái lược ngà , bảo hôm kia mẹ tỉnh lại có dặn cha , nhưng cha quên mất ! * * * Ông giáo không ngờ việc bán vài thứ hàng ngoại , cùng vài món kỷ niệm xinh xinh vốn là quà biếu của quan nội hữu lại có thể gây nhiều xao động lớn lao như vậy cho thôn ấp hẻo lánh này. |
| Họ hơi thất vọng khi thấy Kiên bình thường , không có chút dấu tích cái vết thương đẫm máu từng là đề tài bàn tán , tranh luận , tưởng tượng thêm thắt bao lâu nay trong nhiều gia đình , vết thương hữu ích nhờ gây xao động , hào hứng cho cuộc sống đều đặn tẻ nhạt của một làng xóm xa khuất. |
| Đám đông xao động , nhấp nhô như một rừng cỏ tranh gặp gió dữ. |
| Huệ ngồi im không dám đưa tay lên phủi bụi trên áo và mái tóc , sợ làm xao động sự suy nghĩ của An. |
| Cảm giác bứt rứt nhớp nháp giúp An nhớ lại cái đêm hôm ấy , đêm tang tóc , đêm đầu tiên An hãi hùng khám phá máu kinh nguyệt rịn thành dòng từ trên cơ thể mình , báo hiệu những ngày trưởng thành đầy âu lo và xao động. |
An muốn ngộp thở vì sự can đảm phi thường của chính mình , diện đối diện với cái sự thực nồng nàn nhưng hứa hẹn bao nhiêu khốn khổ xao động này. |
* Từ tham khảo:
- xao nhãng
- xao xác
- xao xuyến
- xào
- xào nấu
- xào thập cẩm