| xào | đt. Xáo trộn đồ ăn trong chảo với cái sạng: Xào cho đều. // (R) Nấu đồ ăn với cái chảo và cái sạng: Chiên xào, đồ xào. // (B) Xài, tiêu-pha: Được bữa nào, xào bữa nấy (tng). |
| xào | trt. Tiếng động không to lắm: Lào-xào, xì-xào, xí-xô xí-xào. |
| xào | - đgt Nấu thức ăn với dầu hay mỡ và cho mắm muối vào, trộn đều: Ai từng mặc áo không bâu, ăn cơm không đũa, ăn rau không xào (cd); Mùi đồ xào theo chiều gió đưa vào (NgCgHoan). |
| xào | đgt. Làm chín món ăn bằng cách đảo đều thực phẩm trong chảo với mỡ, mắm muối và gia vị ...: xào rau o su hào xào thịt bò o vào quán gọi hai đĩa xào . |
| xào | đgt Nấu thức ăn với dầu hay mỡ và cho mắm muối vào, trộn đều: Ai từng mặc áo không bâu, ăn cơm không đũa, ăn rau không xào (cd); Mùi đồ xào theo chiều gió đưa vào (NgCgHoan). |
| xào | đt. Trộn thịt tôm hay rau với mỡ và một ít nước cho chín. Được bữa nào xào bữa ấy (T.ng.). || Xào lặng, xào khô với đậu phụng và mỡ nhiều. |
| xào | đt. Phát ra tiếng ồn không rõ ràng: Cành bay phấn điệp hoa xào cánh thơm (N.h.Hổ). |
| xào | .- đg. 1. Nấu thức ăn với dầu hoặc mỡ và cho mắm muối rồi trộn lên: Xào thịt. 2. Ăn ngay, không dành dụm: Được bữa nào, xào bữa ấy. |
| xào | Xáo trộn đồ ăn với mỡ cho chín: Xào rau. Xào thịt. Văn-liệu: Được bữa nào, xào bữa ấy (T-ng). |
| Vì bữa cơm nào nó cũng được cậu săn sóc trộn cơm với trứng hoặc thịt bò xxàocho nó ăn , và nó lại còn được cậu tự nhiên vuốt ve yêu dấu , ngay trước mặt mợ phán. |
| Nhan nói lẩm bẩm một mình : Phải đấy... Anh có thích ăn mướp xào không ? Mướp hương , thơm lắm , kia còn mấy quả cuối mùa , đủ anh ăn. |
| Con thuyền lờ đời trôi bên cạnh một dẫy lan cao , gió thổi qua xào xạc. |
Nghe thấy anh bàn luận lào xào về mình , Chương càng tỏ ra một người như anh em phỏng đoán : một người ghét đàn bà. |
| Trong mâm có đĩa thịt bò tái ; một đĩa trứng tráng ; một bát rau muống xào và một chén tương lỏng. |
Người chạy bàn vui vẻ đáp : Vậy thì có thịt bò xào cải làn , thịt bò áp chảo , mỗi thứ chỉ có hai hào thôi. |
* Từ tham khảo:
- xào thập cẩm
- xào xạc
- xào xáo
- xào xạo
- xảo
- xảo ngôn