| xăm | đt. Đâm nát để vắt cho ra nước: Xăm gừng; bàn xăm. // Dùng kim nhọn châm vào da rồi thấm chàm hay mực vào cho nổi hình: Xăm hình, xăm chữ. |
| xăm | trt. Với dáng lăm-lăm thẳng tới: Đi xăm vào. |
| xăm | dt. C/g. Thẻ, quẻ xin với thần thánh để biết việc sẽ tới thể nào, gồm có trên trăm thẻ có số thứ-tự để trong ống to; người xin, sau khi vái-van xong, cầm ống lắc đến có 1 thẻ văng ra; xem số thẻ mà tìm lá xăm có ghi sẵn lời chỉ hoạ phước: Bàn xăm, cây xăm, lá xăm, ống xăm, thẻ xăm, xin xăm. |
| xăm | dt. Tròng đỏ chấm giữa tấm màn để nhắm bắn tập: Bắn xăm, trúng xăm. |
| xăm | dt. Lưới nhặt lỗ dùng bắt rươi: Lưới xăm. |
| xăm | - 1 dt. Quẻ thẻ xin thần thánh ứng cho để biết việc tương lai: làm lễ xin xăm. - 2 dt. Tấm vải chăng thẳng, ở giữa có vẽ vòng để làm bia mà bắn: tấm xăm bắn vào xăm. - 3 dt. Thứ lưới mau mắt, để đánh tôm tép: thả xăm để bắt tôm. - 4 Nh. Săm2. - 5 đgt. 1. Dùng kim, dùng mũi nhọn mà xiên: xăm gừng xăm mứt xăm nát quả cam. 2. Dùng kim châm vào da người cho thành hình rồi bôi thuốc hoặc mực: Người Chàm có tục xăm mình Ngực hắn xăm đầy những hình quái gở. 3. Thăm dò, tìm kiếm chỗ ngầm, ẩn giấu: xăm đúng hầm bí mật. |
| xăm | dt. Quẻ thẻ xin thần thánh ứng cho để biết việc tương lai: làm lễ xin xăm. |
| xăm | dt. Tấm vải chăng thẳng, ở giữa có vẽ vòng để làm bia mà bắn: tấm xăm o bắn vào xăm. |
| xăm | dt. Thứ lưới mau mắt, để đánh tôm tép: thả xăm để bắt tôm. |
| xăm | Nh. Săm2. |
| xăm | đgt. 1. Dùng kim, dùng mũi nhọn mà xiên: xăm gừng o xăm mứt o xăm nát quả cam. 2. Dùng kim châm vào da người cho thành hình rồi bôi thuốc hoặc mực: Người Chàm có tục xăm mình o Ngực hắn xăm đầy những hình quái gở. 3. Thăm dò, tìm kiếm chỗ ngầm, ẩn giấu: xăm đúng hầm bí mật. |
| xăm | dt Quẻ thẻ xin thần thánh ứng cho về việc tương lai, theo mê tín: Đã học đến cấp ba mà còn lên đền xin xăm. |
| xăm | dt Thứ lưới mau mắt để đánh tôm tép: Thả xăm để có tôm về làm bữa. |
| xăm | đgt 1. Dùng kim hay mũi nhọn châm vào vỏ ngoài: Xăm gừng làm mứt. 2. Dùng kim châm vào da mình thành chữ, thành hình rồi bôi màu cho ăn vào da: Tên anh chị xăm một con rồng vào ngực. |
| xăm | đt. 1. Dùng kim, mũi nhọn mà chấm xuống: Xăm gừng làm mứt. 2. Dùng thuốc châm vào da cho thành hình: Tục xăm mình. || Sự xăm mình. |
| xăm | dt. Thứ lưới mắt khít dùng đánh tôm, tép. |
| xăm | dt. Quẻ thẻ xin thần thánh cho biết việc tương lai theo tục mê-tín. || Xin xăm. |
| xăm | .- d. Quẻ thẻ xin ở đền, ở điện để biết tương lai, theo mê tín: Tin xăm. |
| xăm | .- d. Lưới mau mắt, dùng để bắt tôm tép: Thả xăm ở ao. |
| xăm | .- d. Bia làm bằng tấm vải và có vẽ vòng để tập bắn. |
| xăm | .- đg. 1. Châm bằng mũi nhọn vào vỏ ngoài để cho bớt chất đắng, chất cay: Xăm gừng. 2. X. Xăm mình. |
| xăm | Tấm vải chăng thẳng, ở giữa có vẽ vòng để làm bia mà bắn: Tấm xăm. Bắn vào xăm. |
| xăm | 1. Dùng kim, dùng mũi nhọn mà xiên: Xăm gừng. Xăm mứt. Xăm nát quả cam. 2. Dùng thuốc châm vào da người cho thành hình gì: Người Chàm có tục xăm mình. |
| xăm | Thứ lưới mau mắt, để đánh tôm tép: Thả xăm để bắt tôm. |
| xăm | Quẻ thẻ xin thần thánh ứng cho để biết việc tương-lai: Làm lễ xin xăm. |
Chàng nghĩ đến một nhà " xăm " ở gần vườn Bách thú. |
Trước khi vào " xăm " , Trương đưa mắt nhìn hai bên như sợ có người quen trông thấy. |
| Lòng chàng lắng xuống và từ thời quá vãng xa xăm nổi lên một hình ảnh yêu quý của tuổi thơ trong sáng : khu vườn rau của mẹ chàng với những luống rau diếp xanh thắm , những mầm đậu hoà lan tươi non nhú lên qua lần rơm ủ. |
Tối hôm ấy Trương định đến một nhà xăm ở gần ga thuê buồng ngủ để mai ra ga cho tiện. |
| Nhưng lúc này chàng rủ Mùi đi chỉ vì thương hại , chỉ vì sự liên cảm tự nhiên của hai người quen biết nhau từ hồi còn ngây thơ trong sạch giờ cùng bị đời làm sa ngã , Chàng không có ý thèm muốn về vật dụng vì không hiểu tại sao bao giớ chàng cũng lánh xa những gái gặp đêm ở dọc đường , cũng người ấy nếu gặp ở trong nhà xăm hay nhà chứa thì chàng không thấy ghê tởm nữa. |
Thiếu nữ nghiêng đầu để Sinh nhìn rõ mấy bông hoa nhài trắng cài trong mái tóc đen , rồi thiếu nữ đăm đăm nhìn nước trôi cạnh thuyền như muốn ôn lại trong trí những việc xảy ra thời quá khứ xa xăm. |
* Từ tham khảo:
- xăm xắm
- xăm xắn
- xăm xắp
- xăm xỉa
- xăm xoi
- xăm xúi