| xăm xắp | trt. C/g. Lắp-xắp, xắp-xắp, lé-đé, chỉ nước ngập tới một mực nào: Nước xăm-xắp tới mắt-cá. |
| xăm xắp | tt. (Nước) ở mức độ không đầy, không cao lắm nhưng phủ kín khắp bề mặt: Sau trận mưa rào ruộng xăm xắp nước o Nước xăm xắp mắt cá chân o đổ nước xăm xắp rồi đun nhỏ lửa cho kĩ. |
| xăm xắp | trgt Nói nước gần đến miệng vật đựng hoặc đến gần mặt đê: Đổ nước xăm xắp miệng nồi; Nước lụt đã đến xăm xắp mặt đê. |
| xăm xắp | .- Nói nước gần tới miệng nồi; gần tới mặt đê. |
| Thấy nước xxăm xắpmặt đường là tôi với mấy anh em chạy vội ra vườn mai xem những gốc nào thấp trũng thì lấy đồ kê lên. |
* Từ tham khảo:
- xăm xoi
- xăm xúi
- xắm nắm
- xắm rắm
- xăn
- xắn