Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
xăm xoi
đgt. Xoi mói, bới móc chuyện của người khác: tính hay xăm xoi chuyên người khác o nhìn xăm xoi.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
-
xắm nắm
-
xắm rắm
-
xăn
-
xắn
-
xắn
-
xắn móng lợn
* Tham khảo ngữ cảnh
Nghe tôi cất tiếng , nhiều người nhìn x
xăm xoi
với ánh mắt kỳ thị.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
xăm xoi
* Từ tham khảo:
- xắm nắm
- xắm rắm
- xăn
- xắn
- xắn
- xắn móng lợn