| xắn | đt. Nh. Xăn: Bõ khi xắn váy quay còng, Cơm niêu nước lọ, nuôi chồng đi thi (CD). |
| xắn | đt. Dùng vật bén chấn cho đứt lìa ra: Xắn đất, xắn măng; Anh em như cục máu xắn làm năm làm bảy. |
| xắn | - 1 đgt (cn. xăn) Vén cao lên cho gọn: Xắn quần đến đầu gối. - 2 đgt Dùng vật cứng ấn mạnh xuống một vật mềm: Dùng mai xắn đất; Xắn bánh chưng. |
| xắn | đgt. Cuộn gấp ống quần hay ống tay áo lên cho gọn: xắn tay áo lên o xắn quần móng lợn. |
| xắn | đgt. Làm rời ra từng mảng to từ nguyên khối (thường là chất mềm) bằng vật cứng hoặc có lưỡi sắc: xắn từng hờn đất sét to tướng o mai xắn đất o xắn bánh chưng thành 4 miếng. |
| xắn | đgt (cn. xăn) Vén cao lên cho gọn: Xắn quần đến đầu gối. |
| xắn | đgt Dùng vật cứng ấn mạnh xuống một vật mềm: Dùng mai xắn đất; Xắn bánh chưng. |
| xắn | đt. Kéo lên: Xắn ống quần. || Xắn váy. |
| xắn | đt. Dùng lưỡi dao, lưỡi thuổng ấn xuống mà cắt: Xắn đất. Xắn bánh. || Xắn đôi. |
| xắn | .- đg. Vén cao lên cho gọn gàng: Xắn quần, xắn áo. |
| xắn | .- đg. Ấn mạnh vào một vật mềm bằng một vật cứng rồi xén ra từng mảnh, từng miếng: Lấy mai xắn đất. |
| xắn | Kéo lên và buộc, giữ cho gọn: Xắn áo. Xắn quần. |
| xắn | Dùng lưỡi dao, lưỡi mai, lưỡi thuổng ấn xuống mà cắt, xén: Lấy mai mà xắn đất. Nghĩa rộng: Dùng vật gì mà chia ra, cắt ra: Lấy đũa xắn bánh. |
| Trông nàng có vẻ xinh xxắndễ coi. |
Trác vừa cười vừa vấn lại mái tóc : Trông cô dạo này trắng trẻo , xinh xxắnthêm lên. |
Nàng vừa đi khỏi , bà Tuân quay lại bảo con gái : Trông con bé dạo này xinh xxắnquá. |
Nhưng được ít lâu , nàng lại đẻ đứa con gái... Con bé trông rất xinh xắn , kháu khỉnh và hiền lành ; nó ngày bú , rồi nằm yên đó không khóc lóc. |
| Chàng lấy đũa xắn từng miếng chấm muối vừng rồi nhai thong thả , vừa nhai vừa ngẫm nghĩ , nghe ngóng. |
Sinh nhìn kỹ tay người con gái , thấy tay tuy nhỏ nhắn , xinh xắn nhưng làm lụng nhiều nên đã sàm sạm đen , nhiều chỗ thành chai , tự nhiên đem lòng thương ; tự sự thương một người con gái đẹp đến sự yêu tưởng không xa lắm. |
* Từ tham khảo:
- xắn váy quai cồng
- xăng
- xăng
- xăng
- xăng cà đung
- xăng-chê