| xăng | trt. Mau lên, chóng lên, tiếng giục-thúc: Đi xăng lên; làm xăng một chút. // (R) Rộn-ràng, bộ lật-đật: Băng-xăng, lăng-xăng. |
| xăng | tt. Cốt dầu mỏ dùng chạy máy: Bơm xăng, cây xăng, dầu xăng, đổ xăng, hãng xăng, hao xăng, hết xăng, uống xăng; xe chạy xăng, đèn đốt xăng. |
| xăng | - d. Dầu nhẹ, dễ bay hơi, dễ bốc cháy, cất từ dầu mỏ, than đá, dùng để làm chất đốt cho các loại động cơ. Xe chạy xăng. |
| xăng | (essence) dt. Dầu nhẹ, dễ bay hơi, dễ bốc cháy, cất từ dầu mỏ, đá dầu hoặc than nâu, dùng làm chất đốt cho các loại động cơ: quầy bán xăng dầu o Xe máy hết xăng. |
| xăng | (cent) Một trăm: Bà nói như vậy rồi tơm gớp nữ trang và ba mươi tấm giấy xăng mà bỏ vào quả mà từ bà Phủ với Đỗ thị mà về (Hồ Biểu Chánh). |
| xăng | tt. Hăng, nhanh: làm xăng một chút o đi xăng lên. |
| xăng | dt (Pháp: essence) Dầu mỏ lọc rồi dùng để chạy máy: Muốn đi chơi xa, nhưng ngại tốn xăng. |
| xăng | dt. Dầu xăng (theo tiếng Pháp esence): Xe chạy xăng. |
| xăng | .- d. Dầu mỏ lọc kỹ; dùng để chạy máy nổ. |
| Mợ đã bảo mua dầu xăng cho vào quạt máy chưa ? Chưa. |
| Bà Huyện sực thức dậy hỏi : Cái gì thế ? Bẩm bà , chắc người ta hết dầu xăng. |
| Tài xế hỏi : Ông hết dầu xăng có phải không ? Có tiếng trả lời : Xe tôi đâm vào rừng. |
Tới Hải Dương Ô tô hàng đỗ ở trước cửa hiệu bán dầu xăng. |
| Nhà chật chội , vẻ lăng xăng của Lợi quấy động sự yên tĩnh và trật tự trong gian nhà nhỏ , va chạm thói quen của hai cha con ông giáo. |
| Đều chỉ là trò lăng xăng , chẳng những không đi tới đâu , mà còn lầm lẫn nữa. |
* Từ tham khảo:
- xăng-chê
- xăng-đá
- xăng-đan
- xăng nhớt
- xăng phú
- xăng-tan