| xăng đan | (sandale) dt. Dép có quai hậu: mua đôi xăng đan đi cho mát. |
| xăng đan | dt (Pháp: sandale) Dép có quai hậu: Trời nực, đi xăng-đan thay giày. |
| Nhiều con mụ đàn bà mặc áo lụa trắng rô dê (tiếng pháp có nghĩa là thêu) , che dù đầm , núng na núng nính rén bước đi lên chợ , mắt cứ ngó xuống chân dép xăng đan , sợ bùn đất vấy gấu quần. |
| Camera Nhiều người cho rằng máy tính bảng với camera dùng để chụp ảnh giống như việc bạn đi tất với dép xxăng đan. |
| xăng đanđế xuồng Sandal đế xuồng là kiểu giày mang đậm cảm hứng hippie từ thập kỷ 1970 khi như những cô gái yêu phong cách phóng khoáng thường mang cùng quần jeans ống loe hoặc chiếc váy maxi. |
| Tuy nhiên , những đôi xxăng đanvẫn luôn được chị em yêu thích hơn vì tính năng thuận tiện và dễ dàng kết hợp với các trang phục khác nhau. |
| Bạn có thể khắc phục bằng cách dùng những đôi tất mỏng màu da chân được thiết kế hở ngón chân , khi đi xxăng đan, trông bạn vẫn như không đi tất. |
* Từ tham khảo:
- xăng phú
- xăng-tan
- xăng-ti-mét
- xăng-ti-quýp
- xăng văng
- xăng văng xéo véo