| xăng nhớt | dt. Dầu xăng và dầu nhớt: Tiền xăng nhớt. // Dầu xăng có pha chút ít dầu nhớt: Đổ xăng nhớt chạy xe gắn máy. |
| xăng nhớt | (essence et huile) dt. Xăng và nhớt nói chung: Chuẩn bị xăng nhớt cho xe. |
Sau khi ngồi bệt xuống bãi cỏ nghỉ mệt sau chuyến dọn nhà mặc dù tôi chẳng phải động tay động chân gì mấy tí , tôi đứng dậy lững thững dạo bước khắp vườn , vừa đi vừa căng ngực hít thở mùi cỏ dại và mùi đất ẩm hệt như đứa con khát khao thưởng thức mùi sữa mẹ , mặc dù thỉnh thoảng vẫn bị xộc vào mũi mùi xăng nhớt từ đâu tít ngoài đường lẩn thẩn bay vào. |
| Khám xét nơi ở của các đối tượng , công an phát hiện cả ngàn tang vật gồm giấy vay nợ , hộ khẩu , chứng minh nhân dân Ngoài ra còn có nhiều thùng sơn , xxăng nhớtvà mắm tôm dùng để khủng bố tinh thần những người chậm trả lãi. |
| xăng nhớtchảy lênh láng khắp mặt đường sau vụ tai nạn liên hoàn Nhận được tin báo , lực lượng dân phòng , công an phường Tân Phú , CSGT quận 7 đã có mặt phong tỏa hiện trường , điều tiết giao thông , lập biên bản điều tra là rõ nguyên nhân vụ việc. |
* Từ tham khảo:
- xăng-tan
- xăng-ti-mét
- xăng-ti-quýp
- xăng văng
- xăng văng xéo véo
- xăng xái