| xắm rắm | trt. Giợm, toan, sắp-sửa: Xắm-rắm muốn nhảy xuống sông; xắm-rắm đi nói vợ. |
| xắm rắm | Nh. Xắm nắm. |
| xắm rắm | Nht. Xắm-nắm. |
| xắm rắm | Cũng nghĩa như “xắm-nắm”. |
Cá lên khỏi nước cá khô Thương em thì chớ loã lồ tiếng tăm Vắng mặt qua lại hỏi thăm Ghét nhau chi đó , mấy năm giận hờn ? Chàng giận em lại cười luôn Bớt giận , bớt hờn , xắm rắm với nhau Thương nhau ăn một trái cau Giấu cha , giấu mẹ , ăn sau bóng đèn. |
* Từ tham khảo:
- xắn
- xắn
- xắn móng lợn
- xắn váy quai cồng
- xăng
- xăng