| xăm xăm | trt. Lăm-lăm một mạch: Xăm-xăm bước tới cây chanh, Lăm-le muốn bẻ, sợ nhành chông gai (CD). |
| xăm xăm | pht. Từ tả dáng đi một mạch, bước nhanh nhanh nhằm tới nơi dã định: Xăm xăm đè nẻo Lam Kiều lần sang (Truyện Kiều) o Hắn xăm xăm bước vào nhà o xăm xăm vượt lên trước. |
| xăm xăm | trgt Nói đi nhanh đến nơi nào: Cửa ngoài vội rủ rèm thưa, xăm xăm băng lối văn khuya một mình (K). |
| xăm xăm | trt. Trỏ bộ đi một mạch không nhìn hai bên. || Đi xăm-xăm. |
| xăm xăm | .- Nói đi nhanh và thẳng một mạch tới: Xăm xăm đè nẻo Lam Kiều lần sang (K). |
| xăm xăm | Trỏ bộ đi một mạch, bước nhanh-nhanh: Xăm-xăm đè nẻo Lam-kiều lần sang (K). |
| Rồi cứ xăm xăm đi thẳng vào. |
Thế nó cắn mình nó có phải tội không ? Vừa nói chàng vừa xăm xăm chạy lên thang. |
| Ông bỏ màn , sẽ sàng dựa tấm tôn vào cọc màn , xăm xăm đến nhà ban chỉ huy. |
Bỗng một đoàn xe đạp xăm xăm từ đằng xa tới , đèn xe kéo dài những vệt sáng rung động trên đường nhựa , có một ngọn soi chõ vào vườn như tìm tòi. |
Năm đã đỏ tía mắt lên , vùng dậy rút lưỡi dao sáng loáng cài trên đình màn xuống , xăm xăm chực đi. |
| Tôi xăm xăm bước vào. |
* Từ tham khảo:
- xăm xắn
- xăm xắp
- xăm xỉa
- xăm xoi
- xăm xúi
- xắm nắm