| xăm xắn | tt. Tỏ ra nhanh nhảu với nhiệt tình cao: xăm xắn bước lên trước dẫn đường o xăm xắn bắt tay vào việc o việc gì cũng xăm xắn. |
| Khách ăn hương ăn hoa vài ba miếng còn bao nhiêu con dâu con giai đánh cho kỹ thì tôi cũng xăm xắn công việc của ông bà được bằng thím Tính“. |
| Khách ăn hương ăn hoa vài ba miếng còn bao nhiêu con dâu con giai đánh cho kỹ thì tôi cũng xăm xắn công việc của ông bà được bằng thím Tính". |
| Chồng xăm xắn thò tay vào đủ việc. |
| Mải hướng ống kính máy ảnh về chỗ chị Lương và bà Hyllary nên tôi không để ý đến viên phụ tá của ông Phạm Chuyên đã trở lại với hai cái nón lá trên tay , xxăm xắnlách qua hàng rào người đến bên cạnh hai mẹ con bà Hyllary đưa hai cái nón ra và nói điều gì đó. |
* Từ tham khảo:
- xăm xỉa
- xăm xoi
- xăm xúi
- xắm nắm
- xắm rắm
- xăn