| xa vời | bt. Xa lắm: ở đây sống cũng được, đi đâu cho xa vời. // Viển-vông, không xác-thực: Khéo lo chuyện xa-vời; nói xa-vời. |
| xa vời | tt. 1. Quá xa, quá cách biệt: ngôi sao xa vời o Giữa thành phố và miền núi còn có khoảng cách xa vời. 2. Quá xa xôi, không hợp với thực tế: ước mơ xa vời o những dự kiến kế hoạch có vẻ xa vời o Thiết tha mà buồn, bởi vì bao nhiêu ước muốn bấy lâu chỉ vu vơ và xa vời. |
| xa vời | tt 1. Không sát thực tế; Khó đạt được: Nguyện vọng xa vời 2. Xa quá về không gian và thời gian: Nhận được một bức thư từ nơi xa vời gửi về; Đó là một kỉ niệm xa vời. |
| xa vời | bt. Xa lắm. Ngb. Khó hiểu, cao xa quá: Tư-tưởng xa vời. |
| xa vời | .- Không sát thực tế, khó đạt tới được: Chuyện xa vời. |
| xa vời | Cũng nghĩa như “xa-khơi”. |
Anh ăn cơm cũng thấy nghẹn Uống nước cũng thấy nghẹn Nghe lời em bậu hẹn , ra bãi đứng trông Biển xanh bát ngát , nhìn không thấy người Mênh mông sông nước xa vời Biết rằng còn nhớ những lời thề xưa Trông ai như cá trông mưa Ngày đêm tưởng nhớ , như đò đưa trông nồm Bậu ơi ! bậu có nhớ không ? Anh trông ngóng bậu , như rồng ngóng mưa. |
Anh nhất kì tâm Sao cô bay khéo nhị kì tình ? Vì ai xui giục cho cô mình nhị kì tâm Đêm hôm qua vắng khách tri âm Vắng hoa thiên lí thăm trầm cội cây Đêm hôm qua rót đọi dầu đầy Than thân với bóng , bóng rầy bóng chẳng có thương Suốt năm canh bế bóng lên giường Ngọn đèn dập tắt nửa thương nửa cười Bấy lâu nay gần bến , xa vời. |
BK Anh nhất kì tâm Sao cô hay khéo nhị kì tình ? Vì ai xui giục cho cô mình khéo nhị kì tâm Đêm hôm qua vắng khách tri âm Vắng hoa thiên lí thăm trầm cội cây Đêm qua rót đọi dầu đầy Than thân với bóng , bóng rầy bóng chẳng có thương Suốt năm canh bế bóng lên giường Ngọn đèn dập tắt nửa thương nửa cười Bấy lâu nay gần bến , xa vời. |
Anh nhất kì tâm Vì ai xui giục cho cô mình nhị kì tâm Đêm qua vắng khách tri âm Vắng hoa thiên lí than thầm cội cây Đêm qua rót đọi dầu đầy Than thân với bóng , bóng rầy bóng chẳng có thương Suốt năm canh bế bóng lên giường Ngọn đèn dập tắt nửa thương nửa cười Bấy lâu nay gần bến , xa vời. |
| Đi bộ đội tưởng được thăm thẳm xa vời , cô ta và gia đình không thể tìm đến. |
| Một đêm trăng khuyết đầy thuơng nhớ Đất Bxa vờivời không tiếng vang. |
* Từ tham khảo:
- xã xa
- xa xả
- xa xắc
- xa xăm
- xa xẩn
- xa xỉ