| xa vời vợi | tt. Xa vời (ng.1, nhấn mạnh). |
| Đã một thời , hầu như xa lắm rồi , xa vời vợi ấy (thực ra mới cách đây hai năm) anh đã sống một cách êm ấm. |
| Sáng dậy , ông nhìn lên ảnh bà , không thấy nụ cười , chỉ còn đôi mắt buồn xa vời vợi. |
| Còn chị , thì không hình dung nổi cuộc sống thế nào sẽ tốt hơn , tách khỏi chồng với vô vàn rắc rối , mệt mỏi , trở thành một người đàn bà ly hôn hay vẫn kéo lê chuỗi ngày ngột ngạt? Chỉ biết hai cái bóng dật dờ ngày mỗi ngày đều thấy nhau , thậm chí nằm cạnh nhau mà vẫn xa vời vợi. |
| Thành phố nối thôn xxa vời vợiNgười chết nối linh thiêng vào đời Và nụ cười nối trên môi. |
| Chiều sâu đội hình của Tây Ban Nha vẫn vượt trước "gấu Nga" một khoảng cách xxa vời vợi, với số lượng các ngôi sao có lẽ còn nhiều hơn tất cả những gì người Nga đã có trong nửa thế kỷ qua. |
| Tuy đã trở thành một cô giáo mầm non nhưng ký ức những ngày bạo hành từ thể xác đến tinh thần khiến khoảng cách giữa hai bố con Nhung luôn xxa vời vợi. |
* Từ tham khảo:
- xa xả
- xa xắc
- xa xăm
- xa xẩn
- xa xỉ
- xa xỉ phẩm