| xa xả | bt. Rổn-rảng, xổn-xảng, tiếng la mắng to và liền miệng: Cái giọng xa-xả, tiếng xa-xả; nói xa-xả. |
| xa xả | Nh. Sa sả. |
| xa xả | trgt Nói rất nhiều một cách quá đáng: Bà Tổng đương rủa con cái xa xả (Ng-hồng). |
| xa xả | .- Cg. Xơi xơi. Lắm điều một cách quá đáng: Xa xả suốt ngày. |
| Cái thói ở đâu , hễ mẹ nói câu gì là cứ mồm một mồm hai cãi trả lại xa xả. |
Bà Phán gắt : Tôi nói câu gì mợ cũng cãi lại xa xả... thế này làm sao đủ dùng cho người ta nấu nướng... Mợ lại bắt tôi phải hầu nó à... ? Ừ , phải rồi , đã có gái già này ! Bích đi theo sau bà Phán , đưa mắt nhìn mấy rổ rau còn cắt dở , nói : Biết thế này thì mình cố thức cho xong. |
| Người ta đám cưới có ảnh hưởng mẹ gì đến bà đâu mà xxa xảchửi người ta trong ngày vui. |
| Rồi quay sang may mắng xxa xả: Đồ đàn bà mất nết , chồng đi vắng ở nhà chim chuột với trai khiến xóm cô hôm ấy được phen náo loạn. |
| Bé đá thúng đụng nia , mắng mỏ xxa xảcậu em trai mới 5 tuổi chỉ vì để lấn đồ chơi sang bàn học của chị. |
* Từ tham khảo:
- xa xăm
- xa xẩn
- xa xỉ
- xa xỉ phẩm
- xa xôi
- xa xưa