| xã xa | tt. 1. Hơi xa: nhìn xa xa thì thấy đẹp o Các bác đứng xa xa ra một chút. 2. Phía rất xa, thấp thoáng: Những cánh buồm thấp thoáng xa xa o Xa xa những rặng núi xanh mờ o Thuyền ai thấp thoáng cánh buồm xa xa (Truyện Kiều). |
| Liên Hòa là xxã xanhất của huyện Kim Thành , giáp với Hải Phòng. |
| VNPOST phủ sóng khắp cả nước , đặc biệt tới tận những tuyến huyện , xxã xaxôi , và đây chính là điều mà VinFast đang tìm kiếm. |
| Mưa liên tục từ sáng 1 và đêm 2 11 trên địa bàn huyện Kon Plông đã làm cho tỉnh lộ 676 bị đứt và ách tắc nhiều đoạn làm cô lập hoàn toàn hai xxã xanhất của huyện là Đăk Đring và Đăk Nên. |
* Từ tham khảo:
- xa xắc
- xa xăm
- xa xẩn
- xa xỉ
- xa xỉ phẩm
- xa xôi