| xa nhau | đt. Biệt ly, kẻ đi người ở hoặc mỗi người đi một nơi: Bây giờ xa nhau, bao giờ gặp lại?. // Thôi nhau, không làm vợ chồng nữa: Còn duyên như cải với kim, Hết duyên như sắn với bìm xa nhau (CD). |
| Nàng cho rằng lúc nàng bước xuống thang gác là lúc bắt đầu cuộc phân ly vĩnh viễn , nàng đi về một cảnh đời , mà Dũng đi về một cảnh đời khác , hai người càng ngày càng xa nhau mãi. |
| Gần mà hình như xa nhau lắm. |
Ngẫm nghĩ một lúc rồi Dũng nói tiếp : Có lẽ phải xa nhau rồi mới gần được. |
Nhưng hai người cùng sợ , cùng rụt rè , không dám tìm cách để gặp nhau , nhưng cũng không nỡ xa nhau , cứ để mặc cho cái mùi hương nguy hiểm của ái tình nó mê đắm cả hai người. |
| Thèm một cháu Ái có làm gì mà bắt mẹ con phải xa nhau. |
Mai nghe rõ tiếng Lộc , nhưng không dám ngửng nhìn , nửa vì xa nhau đã hơn sáu năm , nàng tự thấy hồi hộp , bẽn lẽn , run sợ , nửa vì sự xúc cảm quá mạnh , làm tiêu tan lòng quyết đoán , khiến tim nàng như ngừng đập , tư tưởng nàng như mất hết , và nàng như xác không hồn. |
* Từ tham khảo:
- nheo nhẻo
- nheo nhéo
- nheo nhéo như mõ réo quan viên
- nheo nhếch
- nheo nhóc
- nhèo