| nheo nhếch | tt. Ở tình trạng sống khổ cực, thiếu thốn đến mức bệ rạc về mặt vật chất: cảnh nhà nheo nhếch. |
| Càng tỏ ra mình đàng hoàng chiều vợ , thì càng tuỳ tiện biến mình thành kẻ nheo nhếch đến xấu hổ. |
| Càng tỏ ra mình đàng hoàng chiều vợ , thì càng tuỳ tiện biến mình thành kẻ nheo nhếch đến xấu hổ. |
* Từ tham khảo:
- nhèo
- nhèo nhèo
- nhèo nhẹo
- nhẽo
- nhẽo nhèo
- nhẽo nhợt