| nheo nhóc | tt. Lang-thang với nhau, không được săn-sóc: Bầy con nheo-nhóc. |
| nheo nhóc | - t. (Số đông, thường là trẻ em) ở tình trạng sống thiếu thốn, không được chăm sóc. Cảnh một đàn con nheo nhóc. |
| nheo nhóc | tt. Ở tình trạng sống thiếu đói, túng bấn, không được chăm sóc, trở nên gầy gò, ốm yếu: Mấy đứa trẻ sống nheo nhóc o Đàn con nheo nhóc. |
| nheo nhóc | tt Không có người coi sóc: Con cái họ nheo nhóc, không mấy đứa được học hành (Ng-hồng). |
| nheo nhóc | tt. Bơ-vơ, không ai trông nom, săn sóc: Mẹ đi chợ, để bầy con nheo-nhóc ở nhà. |
| nheo nhóc | .- Nói sống trong cảnh thiếu thốn, không có người chăm nom săn sóc: Đàn con nheo nhóc. |
| nheo nhóc | Nói cảnh bơ-vơ không nơi nương tựa: Đàn con nheo-nhóc. |
| May mà ông chủ giao cho coi cái trại này , không thì cũng đến khổ , đến đói nheo nhóc với đàn con. |
| Nàng nghĩ đến đàn con nheo nhóc nhà bác Na mà nàng kinh hãi , mà nàng tạm gượng vui được với cái hiện tại chơ vơ của nàng. |
| Người vợ lại dắt lũ con nheo nhóc trôi giạt đói khát. |
Để rồi em lại nghe những lời ca thán vì chú mà tôi kiệt quệ , con cái nheo nhóc ! Vợ Tính thấy hai anh em im lặng vẻ khó khăn , chị lấy hai ngón tay gon cốt trầu ở hai khoé môi lại , nói. |
| Nhưng nhìn cảnh chị Hương , một đàn con thơ nheo nhóc , đứa lôi đằng trước , đứa kéo đằng sau , ông không thể cầm lòng được , đành phải nhận lời vào dinh tổng trấn. |
| Hừ , con cái thì nheo nhóc , vợ chồng thì như dùi đục chấm mắm cáy. |
* Từ tham khảo:
- nhèo nhèo
- nhèo nhẹo
- nhẽo
- nhẽo nhèo
- nhẽo nhợt
- nhéo