Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
nhẽo nhèo
tt.
Nhũn mềm, dãn mềm ra, trông đáng sợ:
Da thịt gì mà cứ
nhẽo nhèo ấy.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
-
nhéo
-
nhẹo nhọ
-
nhép
-
nhẹp
-
nhét
-
nhê nhún
* Tham khảo ngữ cảnh
Lúc ra đi tuổi trẻ tươi xanh , đầy căng sức sống ; còn bây giờ da
nhẽo nhèo
, hết sinh khí như cây khô khẳng khiu , trợ trọi giữa cánh đồng cuộc đời.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
nhẽo nhèo
* Từ tham khảo:
- nhéo
- nhẹo nhọ
- nhép
- nhẹp
- nhét
- nhê nhún