| nhẽo | tt. Nh Nhèo. X. Bèo-nhèo. |
| nhẽo | - t. Nói bắp thịt mềm quá: Đùi nhẽo. |
| nhẽo | tt. (Da thịt) nhũn, mềm ra, tựa như mất sức co dãn: đùi nhẽo ra. |
| nhẽo | tt Nói bắp thịt mềm nhũn: ốm dậy bắp tay, bắp chân đều nhẽo. |
| nhẽo | .- t. Nói bắp thịt mềm quá: Đùi nhẽo. |
| nhẽo | Cũng nghĩa như “nhèo”: Nát nhẽo. |
| Trước cái cảnh sống nghèo , nhưng biết thương nhau , không ai câu thúc ai , không ai bắt buộc ai giữa mẹ và hai vợ chồng anh mình , Trác thấy cái đời phải xa nhà , sống dưới quyền người vợ cả hay ghen ghét , là nhạt nnhẽovô lý. |
| Nàng hiểu rằng từ lúc này lại bắt đầu những ngày dài dằng dặc , rồi lại những việc nhạt nnhẽo: quét nhà , lau bàn , lau sập. |
| Hôm đưa thư , chàng đã bị xúc động đến một bực rất cao nên sau đó chàng cảm thấy rõ cái bằng phẳng , cái yên ổn nhạt nhẽo của cuộc đời. |
| Chiếc cửa sổ có ánh vàng , như mở ra cho Trương thấy qua màn bụi mưa đêm , tất cả các êm đềm nhạt nhẽo của cuộc đời. |
| Những câu nói chuyện , những lời tán tỉnh , ái tình của họ , và cả đến vẻ mặt họ Thu cũng thấy nhạt nhẽo. |
Chương mắng yêu : Em hay nghĩ lôi thôi lắm ! Từ hôm về nhà quê chơi , Tuyết càng cảm thấy tâm hồn chán nản , và nhận thấy đời nhạt nhẽo , buồn tênh. |
* Từ tham khảo:
- nhẽo nhợt
- nhéo
- nhẹo nhọ
- nhép
- nhẹp
- nhét