| xà cừ | dt. X. Xa-cừ. |
| xà cừ | - dt Cây to cùng họ với xoan, lá kép, quả tròn, hạt có cánh, gỗ dùng vào nhiều việc: Mua gỗ xà cừ đóng thuyền. - dt Lớp trong của vỏ một thứ trai, có nhiều màu sắc và bóng: Một cái tủ chè khảm xà cừ. |
| xà cừ | dt. Cây cao 20-30m, thân to tròn, vỏ lúc non có màu xám, nhẵn, long vảy tròn như khảm xà cừ, lá hình thuẫn đầu có mũi lồi ngắn, lúc non màu tím, quả hình cầu nút làm bốn mảnh, gỗ màu hồng nhạt, thớ xoắn như lim có giá trị trên thị trường ngoại thương. |
| xà cừ | dt. Lớp vỏ trong của con trai có màu sắc óng ánh: tủ khảm xà cừ. |
| xà cừ | dt Cây to cùng họ với xoan, lá kép, quả tròn, hạt có cánh, gỗ dùng vào nhiều việc: Mua gỗ xà cừ đóng thuyền. |
| xà cừ | dt Lớp trong của vỏ một thứ trai, có nhiều màu sắc và bóng: Một cái tủ chè khảm xà cừ. |
| xà cừ | .- Chất bóng và có nhiều màu sắc óng ánh ở vỏ một thứ trai, dùng để khảm vào đồ gỗ. |
Cái tủ chè khảm xà cừ kê liền với cái sập gụ đánh xi bóng lộn , bộ phòng khách bằng gỗ trắc làm bằng gỗ Tây , lưng tựa có chạm tứ quý và bốn câu thơ chữ nho. |
| Các màu đua nhau thắm tươi dưới ngón tay xinh xắn của Tâm : những cuộn chỉ mượt , những cái cúc xà cừ , những gương lược sáng loáng. |
Anh về têm một trăm miếng trầu cho tinh tuyết Bỏ vào hộp thiếc khay cẩn xà cừ Để em vòng tay thưa với thầy mẹ gả em chừ cho anh. |
BK Anh về têm một miếng trầu cho tinh tuyết Bỏ vào hộp thiếc khay cẩn xà cừ Để em vô thưa thầy với mẹ gả em chừ cho anh. |
Anh về têm năm miếng trầu , năm miếng cau Bỏ vào khay thiếc hộp xà cừ Mượn người ăn nói tương tư Cơ mô cơ ni thầy mẹ cũng ừ cho anh. |
Bình Phong cẩn ốc xà cừ Vợ hư để vợ , đừng từ mẹ cha. |
* Từ tham khảo:
- xà gồ
- xà-ích
- xà kép
- xà-lách
- xà lách bắp ram
- xà lách-xon