| xà kép | dt. Dụng cụ chơi thể dục thể thao, gồm hai gióng dài song song, đóng chặt vào bốn đầu cột: tập xà kép o vận động viên xà kép. |
| xà kép | dt Dụng cụ thể dục gồm hai cây gỗ đóng song song nằm ngang và cao bằng nhau trên bốn cái cột: Anh ấy tập xà kép mỗi lần lên xuống đến hơn mười lượt. |
| xà kép | .- Hệ thống hai cây gỗ song song nằm ngang, cao bằng nhau, đóng chặt vào bốn cột, dùng để tập thể dục. |
| EDEP thu hút rất đông thanh niên đến luyện tập các môn xà đơn , xà kép , bóng bàn , quần vợt... và đặc biệt là bóng đá. |
| Ở kỳ ASIAD trước , đội thể dụng cụ có 2 huy chương ở nội dung vòng treo và xxà kép. |
| Vận động viên Phạm Phước Hưng sẽ thi đấu ở nội dung sở trường xxà képvà đồng đội. |
| Việc tham gia các bài tập treo như tập xà đơn , xxà képcũng rất hữu ích để phát triển chiều cao của một người. |
| Hãy dành thời gian tập xà đơn , xxà kép10 giây lặp lại 12 lần trong 2 phút mỗi ngày. |
* Từ tham khảo:
- xà lách bắp ram
- xà lách-xon
- xà-lách-xoong
- xà lai
- xà-lan
- xà lệch