| xà đơn | dt. Dụng cụ chơi thể dục thể thao, gồm một gióng tròn chắc, đóng chặt vào hai đầu cột: tập xà đơn o vận động viên xà đơn. |
| xà đơn | dt Dụng cụ thể dục gồm một thanh sắt đóng chặt vào hai cột vững: Bố dạy con tập xà đơn. |
| xà đơn | .- Thanh sắt đóng chặt vào hai cột dùng để tập thể dục. |
| EDEP thu hút rất đông thanh niên đến luyện tập các môn xà đơn , xà kép , bóng bàn , quần vợt... và đặc biệt là bóng đá. |
| Chơi game , tập xxà đơn, nấu ăn và sưu tầm sách hiếm. |
| Bài tập hít xxà đơncũng là những bài tập gym nam giới rất yêu thích và rất tốt cho phần trên , cơ bắp sau hay vùng vai luôn được thăn chắc. |
| Trong khi cô nàng đang tập xxà đơn, một người bạn tập nhào lộn bên cạnh giẫm phải đinh và ngã xuống , vô tình hất tay đẩy hũ bột vào quạt lớn gần đó khiến bột bay tứ tung. |
| Bên cạnh đó , Nhật Bản , Triều Tiên , Hàn Quốc và các đội Tây Á cũng cử các vận động viên khá tốt , cạnh tranh các môn mạnh của Việt Nam như xxà đơn, nhảy chống , vòng treo. |
| Việc tham gia các bài tập treo như tập xxà đơn, xà kép cũng rất hữu ích để phát triển chiều cao của một người. |
* Từ tham khảo:
- xà-ích
- xà kép
- xà-lách
- xà lách bắp ram
- xà lách-xon
- xà-lách-xoong