| vuông vắn | trt. Cho được vuông: Đẽo cho vuông-vắn. |
| vuông vắn | tt. Vuông với đường nét, cạnh góc rõ ràng, trông đẹp mắt: căn phòng vuông vắn sáng sủa o mảnh vườn vuông vắn o những thửa ruộng vuông vắn o khuôn mặt vuông vắn, cương nghị. |
| vuông vắn | tt 1. Rất vuông: Miếng đất vuông vắn. 2. Gọn gàng: Xếp sách vở cho vuông vắn. |
| vuông vắn | tt. Rất vuông. |
| vuông vắn | .- t, ph. 1. Nh. Vuông, ngh. 2.: Miếng đất vuông vắn. 2. Gọn ghẽ đẹp đẽ: Xếp sách cho vuông vắn. 3. Dứt khoát: Từ chối một cách vuông vắn. |
| vuông vắn | Nói về hình các đồ vật vuông: Xếp cái khay trầu cho vuông-vắn. |
| Nghĩ đến đấy , Loan cắm đầu chăm chú đưa dao cắt thật mau , rồi muốn cho khỏi nghĩ ngợi , nàng vừa cắt vừa lẩm bẩm nói một mình : Miếng su hào này chưa được vuông vắn... Ừ mà phải cắt mỏng ít nữa. |
| Dũng cũng làm như chưa trông thấy Loan , chàng đứng dựa vào hàng rào nứa yên lặng nhìn những luống cải , luống rau vuông vắn như những miếng thảm xanh , đất khô và trắng ; chỗ nào mới tưới xong , đất màu sẫm lại , và trên lá cần , lá mùi , những giọt nước còn đọng long lanh. |
| Những luống đất vàng mới xới trông rất gọn gàng vuông vắn lấm tấm chen chúc những cây cúc xanh non mới gieo. |
| Những ngôi nhà gỗ nhỏ nhắn , vuông vắn , tường thấp , mái rộng kiểu Tây tạng rải rác sau rặng cây bên đồi. |
| Hai thứ bánh này đều được gói trong lá chuối , vuông vắn , buộc bằng dây xanh hoặc đỏ tùy theo trường hợp khóc hay cười. |
| Biệt thự là những ngôi nhà hai tầng nằm giữa lô đất vuông vắn với khuôn viên trồng cây và đường dạo quanh nhà. |
* Từ tham khảo:
- vuông vức
- vuốt
- vuốt
- vuốt bụng thở dài
- vuốt đuôi
- vuốt đuôi lươn