| vuông vuông | tt. Hơi vuông: Cắt cho một miếng vuông vuông. |
| vuông vuông | tt. Vuông (mức độ giảm nhẹ); hơi vuông. |
| vuông vuông | tt Có hình hơi vuông: Cần một miếng vải vuông vuông. |
| vuông vuông | tt. Hơi vuông. |
| vuông vuông | .- Có hình tương tự hình vuông. |
| vuông vuông | Hơi vuông. |
| Cúi nhìn xuống chân đồi , Mai thấy li ti những người nào trai nào gái đương chăm chỉ săn sóc đến công việc đồng áng ở trong những thửa ruộng vuông vuông nho nhỏ như những bàn cờ , mà con đường trắng từ chùa đến huyện lị là con sông ngăn giữa đôi bên. |
| Được hai tuần , San thôi , lại bỏ về quán Mây Lang Thang , nhưng không còn rửa chén mà ngồi trong mấy cái buồng vuông vuông nhỏ nhỏ để tiếp khách. |
| Cái gì mềm mềm đây ! Cái gì vuông vuông như hộp gỗ thế nàỷ... Lãm đang tò mò xem thì đột ngột hai bóng đen lao sầm vào người anh. |
* Từ tham khảo:
- vuốt
- vuốt
- vuốt bụng thở dài
- vuốt đuôi
- vuốt đuôi lươn
- vuốt giận