| vuốt đuôi | bt. Nói nịnh theo, xuôi theo, không có ý-kiến khác: Nói vuốt đuôi; hay vuốt đuôi. |
| vuốt đuôi | đgt. Làm hay nói cho đủ lệ, cho gọi là có hoặc để lấy lòng: Công việc đã xong còn nói vuốt đuôi o bắn vuốt đuôi. |
| vuốt đuôi | trgt Nói thêm mấy lời an ủi để lấy lòng, sau khi việc đã xong: Biết rằng ông cụ bực bội, anh ấy đến nói vuốt đuôi mấy lời. |
| vuốt đuôi | đt. Ngb. Giả vờ an-ủi người nào sau khi đã cư-xử xấu với người ấy. |
| vuốt đuôi | .- ph. Nói thêm hay làm thêm để lấy lòng, sau khi việc đã xong: Nói vuốt đuôi; Làm vuốt đuôi; Hắn còn sống thì anh ghét, hắn chết rồi thì anh thương vuốt đuôi. |
| vuốt đuôi | Nói về cách làm hay nói cho đủ lệ, cho tắc trách: Công việc đã xong còn nói vuốt đuôi. |
Nhạc lại hỏi : Còn ý ông Năm ? Năm Ngạn hoang mang chưa biết Nhạc theo ý bên nào để vuốt đuôi , nên bối rối đáp : Theo tôi thì đưa ai ra cũng được. |
* Từ tham khảo:
- vuốt giận
- vuốt giận làm lành
- vuốt hùm
- vuốt hùm gai móc
- vuốt hùm trinh nữ
- vuốt mắt