| vuốt mắt | đgt. Vuốt cho mắt người vừa tắt thở khép liền lại, để vĩnh biệt người thân thiết: Khổ thân ông cụ, chết không ai vuốt mắt. |
| vuốt mắt | đgt Đặt tay nhẹ nhàng lên mắt người sắp chết để người ấy nhắm mắt lại: Hiền vuốt mắt cho bà (NgKhải). |
Loan ngừng lại vì nàng vừa thấy Thân trợn ngược mắt và y sĩ thốt ra một câu bằng tiếng Pháp : Thế là hết ! Y sĩ cúi mình , giơ tay vuốt mắt Thân. |
| Bất giác ông đưa bàn tay lên vuốt mắt vợ. |
| Bác lên vuốt mắt ông ấy thử coi... Tội nghiệp , chết rồi mà cặp mắt vẫn không chịu nhắm lại... Lát nữa , tôi sẽ quay về ngay thôi. |
Võ Tòng ơi ? Vong hồn chú sống khôn thác thiêng cho tôi vuốt mắt chú nhắm lại đi. |
| Bây giờ thì còn ước mơ gì nữa , bây giờ thì còn đợi chờ gì nữa , bây giờ thì còn cầu xin gì nữa ? Vợ chồng lấy nhau từ lúc còn hàn vi , đến lúc chết tưởng là được vuốt mắt cho nhau , ai ngờ đâu lại vô duyên đến thế. |
| Mẹ mất , chỉ một mình ba vuốt mắt. |
* Từ tham khảo:
- vuốt mặt còn nể mũi
- vuốt mặt không kịp
- vuốt mặt không nể mũi
- vuốt râu hùm
- vuốt ve
- vuột