| vuốt ve | đt. Dùng tay vuốt nhẹ trên tóc, trên lưng một người khác (nhỏ hơn mình) hoặc một con thú để vỗ-về, mơn-trớn. // (B) Bom-ngọt, vỗ-về, dùng lời nói dịu-dàng, ngon-ngọt để xoa-dịu cơn giận hay lòng bất-mãn một người nào: Vuốt-ve mơn-trớn. |
| vuốt ve | - đgt. 1. Vuốt nhẹ nhiều lần để tỏ tình cảm thương yêu, trìu mến: Bà mẹ vuốt ve đứa con bé bỏng của mình vuốt ve mái tóc óng mượt. 2. Nói hay làm việc gì đó tỏ vẻ quan tâm, thông cảm nhằm xoa dịu, mua chuộc: doạ nạt mãi không được, quay sang vuốt ve mơn trớn. |
| vuốt ve | đgt. 1: Vuốt nhẹ nhiều lần để tỏ tình cảm thương yêu, trìu mến: Bà mẹ vuốt ve đứa con bé bỏng của mình o vuốt ve mái tóc óng mượt o Nói nhiều cũng chỉ mình nghe, Nhớ nhau mình lại vuốt ve tay mình (Nguyễn Duy). 2. Nói hay làm việc gì đó tỏ vẻ quan tâm, thông cảm nhằm xoa dịu, mua chuộc: Giọng vuốt ve, tán tỉnh o doạ nạt mãi không được, quay sang vuốt ve mơn trớn o Bọn chủ vuốt ve công nhân, nhằm xoa dịu tinh thần đấu tranh của họ. |
| vuốt ve | đgt 1. Đưa tay nhẹ nhàng lên cả thân: Vuốt ve con mèo . 2. Mơn trớn để tỏ cảm tình hay mua chuộc: Bà chủ vuốt ve người làm. |
| vuốt ve | đt. Mơn-trớn với lời nói hay cử-chỉ. |
| vuốt ve | .- đg. Cg. Ve vuốt. 1. Nh. Vuốt, ngh. 1. Vuốt ve con mèo. 2. Mơn trớn để tỏ cảm tình hay để mua chuộc: Chủ vuốt ve công nhân. |
| vuốt ve | Mơn-trớn tỏ ý yêu-thương: Vuốt-ve đứa trẻ. |
| Không bao giờ nàng được chồng vvuốt ve, âu yếm và tỏ tình thương mến bằng những câu nói tình tứ , những điệu bộ dịu dàng đáng yêu !... Cũng vì thế mà thường thường nàng mơ ước được như con chó sồm của cậu phán. |
| Vì bữa cơm nào nó cũng được cậu săn sóc trộn cơm với trứng hoặc thịt bò xào cho nó ăn , và nó lại còn được cậu tự nhiên vvuốt veyêu dấu , ngay trước mặt mợ phán. |
| Đã một lần thầy nó đang vuốt ve yêu dấu nó , và nó đang nũng nịu với thầy nó thì các anh các chị nó đến. |
| Bà Phán bế cháu lên ngắm nghía vuốt ve rồi quay lại bảo bà Huyện : Cái lão thầy bói nói thế mà đúng. |
Nàng giơ tay phải quạt rất nhẹ , còn tay trái âu yếm vuốt ve những làn tóc ướt đầm mồ hôi của chồng. |
| Thương hại , chàng vuốt ve mái tóc người yêu , khẽ nói : Em chả nên thế , làm phiền lòng anh lắm. |
* Từ tham khảo:
- vuốt luốt
- vuột lươn
- vuột nợ
- vuột tuốt
- vút
- vút