| vút | đt. Chắt nước. // (R) Gột, gụt: Vút chỗ lấm. |
| vút | dt. C/g. Vuốt, móng chân nhọn mà quấu vô của loài thú hay cầm, loài ăn thịt: Vút cọp, vút diều; nanh vút. |
| vút | trt. Tiếng roi quất mạnh trong không-khí: Quất cái vút, kêu vun-vút. |
| vút | tt. Mút, cao quá tầm mắt: Cao vút. |
| vút | dt. Vuốt: nanh vút o móng vút. |
| vút | I. đgt. Đánh mạnh, quất mạnh bằng roi: vút cho mấy roi. II. tt. Có tiếng như tiếng roi quất mạnh trong không khí: nghe vút bên tai. |
| vút | đgt. 1. Chà đãi cho sạch (gạo, nếp, đậu...): vút gạo nấu cơm o Em đương vút nếp nấu xôi Nghe anh cưới vợ quăng nồi đá vung (cd.). 2. Gột chỗ lấm bẩn trên quần áo: vút chỗ áo lấm. |
| vút | đgt. Chuyển động rất nhanh, loáng cái là mất hút: Xe vút qua đoạn đường mới sửa o vút đi trong đêm o Tiếng sáo vút lên cao. |
| vút | đgt; trgt 1. Bay nhanh lên: Cái hạc bay lên vút tận trời (Tản-đà). 2. Chạy qua rất nhanh: Một đôi nai vút qua mặt người ta (Ng-Hồng). |
| vút | dt. Nht. Vuốt, dt. |
| vút | đt. Gọt, chà cho sạch: Vút gạo. |
| vút | tt. Nói cái gì cao. || Cao vút. |
| vút | .- Tiếng roi quật. Ngr. Đánh bằng roi: Vút cho nó một trận. |
| vút | .- đg. Gột cho sạch: Vút chỗ áo lấm. |
| vút | Tiếng ngọn roi quất mà phát ra: Đánh vút-vút. |
| vút | Gột: Vút chỗ áo lấm. |
| Quang giơ tay nói to : Ðến mai... Lúc lên tới đường cái , Quang để ý đến hai cây trò lên cao vút như hai cái cột quét vôi trắng. |
| Mấy cây chò trắng mà thẳng lên cao vút như chạm đến trời xanh , xanh biếc và trong. |
| mặt trời mới mọc chiếu ánh sáng rực rỡ xuyên qua những cành cao vút và mềm mại của hai cây hoàng lan bên bờ giậu. |
| Nàng còn nhớ năm trước đi nghe ngóng chờ xem tin tức kỳ thi vấn đáp của chồng , nàng ngồi nghỉ mát dưới một gốc cây xoan tây cao vút và mềm mại. |
| Cô cắm đầu rảo bước trên con đường đỏ thẳng vút , hai bên cỏ xuân mơm mởn. |
Lúc mới ra đi , Hồng sung sướng bồng bột tự ví như con chim xổ lồng thẳng cánh bay vút lên trời xanh. |
* Từ tham khảo:
- vụt chạc
- vụt chốc
- vưa
- vừa
- vừa
- vừa ăn cướp vừa la làng