Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
vưa
tt.
Vừa:
lấy bao nhiêu cũng không vưa.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
-
vừa
-
vừa ăn cướp vừa la làng
-
vừa chẻn
-
vừa duyên phải lứa
-
vừa đánh trống vừa ăn cướp
-
vừa đánh trống vừa la làng
* Tham khảo ngữ cảnh
Hôm 30.6 v
vưa
qua , tuyển thủ Hà Lan chính thức chia tay The Blues để đầu quân cho Bournemouth.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
vưa
* Từ tham khảo:
- vừa
- vừa ăn cướp vừa la làng
- vừa chẻn
- vừa duyên phải lứa
- vừa đánh trống vừa ăn cướp
- vừa đánh trống vừa la làng