| vuông vức | tt. Thật vuông, rất vuông: Cái nhà vuông-vức, coi không được. // Đạc-thành, đo được, tiếng chỉ bề mặt (diện-tích) một hình vuông hoặc bề dài của một cạnh hình ấy: Miếng đất đó vuông-vức một mẫu; cắt tờ giấy vuông-vức ba tấc. |
| vuông vức | tt. Vuông với những đường nét góc cạnh rõ ràng, cân đối: Những viên gạch vuông vức mới ra lò o khuôn mặt vuông vức của người trai lực điền o Từng chồng bánh chưng vuông vức được xếp gọn ghẽ trên bàn. |
| vuông vức | tt Có cạnh góc rõ ràng: Miếng đất vuông vức. |
| vuông vức | tt. Nói chung cái gì vuông. |
| vuông vức | .- Vuông và có cạnh, góc rõ ràng: Thửa ruộng vuông vức |
| vuông vức | Nói về cái hình ruộng đất vuông: Cái vườn vuông-vức một mẫu. |
| Và càng thương hơn nữa là khi ta thấy người đàn bà chậm rãi vuốt ve từng cái tà áo , lồng nhỏ nhẹ từng cái khuyết vào cái khuy rồi xếp vuông vức áo nọ lên quần kia , như thể sợ động mạnh thì quần áo sẽ không còn vẹn tuyết trinh , vì nhầu nếp lụa. |
| Những ngôi nhà vuông vức , nhỏ nhỏ đều nhau nhấp nhô như những miếng ghép Lego đứa trẻ nào đó vô tình làm rơi. |
| Kính tôi kính con gái , mặt anh vuông vức nam tính , nhìn buồn cười không chịu được. |
| Nhà nghỉ đậm chất rasta với những mảnh vải đủ màu sắc sặc sỡ chăng chằng chịt ; những chiếc bàn uống nước vuông và thấp ; cạnh đó là những chiếc gối to vuông vức để mình ngồi hay quỳ tùy thích ; cờ ba màu xanh lá cây , vàng , đỏ của phong trào rasta. |
| Những ngôi nhà trên đỉnh núi được xây bằng đá với mái bằng vuông vức , cửa và cửa sổ cong cong đúng như những gì tôi vẫn hình dung về một phố núi Ả Rập. |
| Tôi có thể lượn lờ hàng tiếng đồng hồ không chán trước các sạp tạp hóa , mê mẩn nhìn ngắm những vòng xuyến xanh đỏ , những hộp chì màu luôn luôn có sức thu hút đối với tôi và những viên bi sặc sỡ nằm chen chúc trong các hộp giấy vuông vức với dáng vẻ hấy dẫn đặc biệt. |
* Từ tham khảo:
- vuốt
- vuốt bụng thở dài
- vuốt đuôi
- vuốt đuôi lươn
- vuốt giận
- vuốt giận làm lành