| vuông tròn | bt. Tròn-trịa, ổn-thoả, xong đâu đấy: Tính cho vuông tròn; Công-bình hai lẽ, xử vuông tròn (Nh. T). // Âm dương, việc vợ chồng: Một hai tính cuộc vuông tròn, Đào còn đang thắm, liễu còn đang tơ (BN). |
| vuông tròn | tt. Trọn vẹn hoàn toàn: Trăm năm tính cuộc vuông tròn (Truyện Kiều) o Mẹ tròn con vuông (tng.). |
| vuông tròn | tt, trgt Trọn vẹn: Trăm năm tính cuộc vuông tròn, phải dò cho đến ngọn nguồn lạch sông (K). |
| vuông tròn | tt. Vuông và tròn: ngb. Trọn vẹn, hoàn-toàn: Trăm năm tính cuộc vuông-tròn. |
| vuông tròn | .- Trọn vẹn, hạnh phúc. Cuộc vuông tròn. Hạnh phúc lứa đôi: Trăm năm tính cuộc vuông tròn (K). |
| vuông tròn | Vuông và tròn. Nghĩa bóng: Trọn-vẹn hoàn-toàn: Trăm năm tính cuộc vuông-tròn (K). |
Bấy lâu liễu bắc đào đông Tự nhiên thiên lý tương phùng là đây Bây giờ rồng lại kháp mây Nhờ tay tạo hoá , đó đây vuông tròn. |
| Chắc vợ mình vừa mừng , vừa lo sợ cái niềm hy vọng đang lớn lên kia liệu có vuông tròn không ? Anh thấy một tình yêu thương trân trọng như trào ra khắp người. |
| Có cặp thề sông hẹn núi ; có đôi ước hẹn một ngày chồng vợ vuông tròn ; lại có những tình nhân trao đổi cho tình nhân những món quà kỉ niệm. |
| Chắc vợ mình vừa mừng , vừa lo sợ cái niềm hy vọng đang lớn lên kia liệu có vuông tròn không? Anh thấy một tình yêu thương trân trọng như trào ra khắp người. |
1149 Giúp mưu kế cho được vuông tròn. |
| Của mỏng của mòn của bao sự vvuông trònđầy vơi. |
* Từ tham khảo:
- vuông vắn
- vuông vuông
- vuông vức
- vuốt
- vuốt
- vuốt bụng thở dài