| vuông tượng | tt. Có hình vuông: Miếng đất vuông-tượng. // Nh. Vuông-vức. |
| vuông tượng | tt. (Cái dáng mặt) vuông: mặt mũi vuông tượng. |
| vuông tượng | Chỉ cái dáng mặt vuông: Mặt mũi vuông-tượng. |
| Các đồng tiền dạng hình tròn tượng trưng cho trời , giữa đục lỗ vvuông tượngtrưng cho đất ; được đúc thủ công khá tinh xảo. |
| Chúng ta thường coi hình vvuông tượngtrưng cho sự cứng cỏi , kiên cường nhưng cũng đồng nghĩa với sự ương ngạnh. |
* Từ tham khảo:
- vuông vuông
- vuông vức
- vuốt
- vuốt
- vuốt bụng thở dài
- vuốt đuôi