| vun vút | trt. C/g. Vút-vút, tiếng roi quất trong không-khí: Quất vun-vút, kêu vun-vút. |
| vun vút | tt. Gần mút mắt, cao quá: Bay cao vun-vút. |
| vun vút | tt. Có tiếng như tiếng roi quất mạnh liên tiếp trong không khí: Roi quất vun vút o Đạn bay vun vút o Đường kiếm bắn ra xung quanh vun vút (Tô Hoài). |
| vun vút | tt. (Di chuyển) rất nhanh và dường như mất hút ngay: Chiếc xe lao vun vút qua cầu o lao vun vút như tên bắn o Đạn bay vun vút tới mục tiêu. |
| vun vút | trgt 1. Rất nhanh: Xe chạy vun vút đi chữa cháy. 2. Nói tiếng roi quất mạnh: Ông ta đánh vun vút vào lưng đứa con. |
| vun vút | xt. Vút vút. |
| vun vút | .- 1. Tiếng roi quật liền liền: Roi ngựa quật vun vút. 2. ph. Cg. Vùn vụt. Rất mạnh: Ô-tô chữa cháy chạy vun vút. |
| vun vút | Xem “vút-vút”. |
| Rồi vun vút tràn đến một bầy heo rừng , con lớn con bé tranh nhau chạy , sống lưng nhấp nhô tràn tới như một đàn heo mục. |
| Đứng ở dưới nhìn lên , mình cảm thấy đứng ở trong một cái hang kết bằng lá non và không thể không nhớ lại lúc nhỏ còn đi học , sân nhà trường chi chit gốc bàng… Đó là những cây bang nguyên giống , chớ không lai căng như những cây bang mà ta thấy ơởđây , mọc cavun vút't và tua tủa lên trời. |
| ở trên cái gác nhỏ , nhìn xuống con đường giới nghiêm , thỉnh thỏang có một chiếc xe quân cảnh bay vun vút như hỏa tiễn , người xa quê cm thấy như có cái gì bốc cháy ở trong người. |
| Như biết trước Quỳnh sắp sang hay sao ấy mà còn ở rất xa , Quỳnh đã thấy con Ki sủa váng và bóng nó lao vun vút qua rặng bông bụt , đâm bổ vào Quỳnh. |
| Chong chóng quay nhanh dần , nhanh dần rồi sau cùng chỉ thấy vun vút , loang loáng và phát ra tiếng ù ù , lạch bạch. |
| Nhưng nghĩ đến ngọn roi song vun vút lấy máu đít ra , tôi lại thôi. |
* Từ tham khảo:
- vùn
- vùn vụt
- vủn vởn
- vụn
- vụn như cám
- vụn vặt