| vùn | đt. Dẫy cao lên, dâng cao lên: Nước vùn, sóng vùn. |
| vùn | tt. Cao lên, dâng đầy lên: sóng vùn. |
| vùn | tt Nói sóng nhô cao lên: Hôm nay gió to sóng vùn, không nên cho trẻ xuống tắm biển. |
| vùn | .- t. Cao lớn: Sóng vùn. |
| vùn | Cao lớn. Cũng nghĩa như “vun”: Dòng quyên hây-hẩy sóng vùn. |
Từ lúc Dũng cầm lái , xe mở hết máy vùn vụt chạy mau. |
Chiếc xe vùn vụt xuống đèo một cách nhẹ nhàng như có gió đưa đi. |
Lan không trả lời , đội bó sắn chạy vùn vụt xuống đồi , để trơ Ngọc đứng lại một mình , bâng khuâng. |
Miệng nói , chân đi , Lan vùn vụt qua sân. |
Nói dứt lời chàng vùn vụt ra đi. |
| Cái xe đi vùn vụt tận đằng xa. |
* Từ tham khảo:
- vủn vởn
- vụn
- vụn như cám
- vụn vặt
- vung
- vung