| vung | đt. Huơ mạnh tay: Vung kiếm; vung tay quá trán. // (R)a. Quăng, ném, xa-xí (xỉ): Vung tiền qua cửa sổ; // b. trt. Cùng khắp: Gạo đổ vung dưới đất. // (B) Phóng-túng, không dè-dặt: Chơi vung, nói vung. |
| vung | dt. Nắp nồi, nắp ơ, hình nón hơi bằng ở trên: Nắp vung; coi trời bằng vung; Nồi đồng thì úp vung đồng, Con gái xứ Bắc lấy chồng Đồng-nai (CD). |
| vung | - 1 dt Nắp để đậy đồ đun nấu hoặc đồ chứa đựng: Nồi nào vung ấy (tng); coi trời bằng vung (tng); Chồng thấp mà lấy vợ cao, nồi tròn vung méo úp sao cho vừa (cd). - 2 đgt 1. Giơ lên cao và đưa đi đưa lại thật nhanh: Vung gươm chém giặc; Vung gậy trúc đánh bọn hung ác. 2. Cầm thứ gì ở tay, đưa lên cao rồi ném xuống: Vung thóc cho đàn gà. 3. Tiêu dùng phung phí: Vung tiền vào những cuộc đỏ đen. - trgt Bừa bãi: Nói ; Chơi vung; Đi vung. |
| vung | dt. Nắp đậy nồi: vung nồi đồng o vung nồi đất o nồi nào vung ấy (tng.) o đậy hở vung. |
| vung | đgt. 1. Giơ cao và đưa đi đưa lại thật mạnh: vung gươm o vung bó đuốc. 2. Ném ra, vãi tung ra: vung tiền ra như rác o Gạo đổ vung ra. 3. Phóng túng, không giữ gìn: chơi vung o nói vung. |
| vung | dt Nắp để đậy đồ đun nấu hoặc đồ chứa đựng: Nồi nào vung ấy (tng); coi trời bằng vung (tng); Chồng thấp mà lấy vợ cao, nồi tròn vung méo úp sao cho vừa (cd). |
| vung | đgt 1. Giơ lên cao và đưa đi đưa lại thật nhanh: Vung gươm chém giặc; Vung gậy trúc đánh bọn hung ác. 2. Cầm thứ gì ở tay, đưa lên cao rồi ném xuống: Vung thóc cho đàn gà. 3. Tiêu dùng phung phí: Vung tiền vào những cuộc đỏ đen. trgt Bừa bãi: Nói vung; Chơi vung; Đi vung. |
| vung | dt. Nắp đậy nồi: Nồi nào vung ấy (T.ng). |
| vung | đt. 1. Đưa tay lên hay đưa qua lại: Vung tay mà đánh. 2. Tung, ném ra: Vung tiền. || Vung tiền qua cửa sổ, hoang-phí. Ngb. Không giữ gìn, phóng túng: Nói vung ra. |
| vung | .- d. Nắp để đậy đồ đun nấu, đồ chứa đựng: Vung nồi; Vung liễn. |
| vung | .- I. đg. 1. Giơ tay đưa lên cao thật nhanh để ném ra nhiều phía: Vung thóc ra sân cho gà. 2. Giơ lên cao mà đưa đi đưa lại thật nhanh: Vung tay. 2. Tiêu dùng phí: Vung tiền. II. ph. Bừa bãi, không giữ gìn: Chơi vung; Đánh vung. |
| vung | Nắp đậy rồi: Vung nồi đồng. Vung nồi đất. Văn-liệu: Nồi nào vung ấy. Coi trời bằng vung (T-ng). Chồng thấp mà lấy vợ cao, Nồi tròn vung méo úp sao cho vừa (C-d). |
| vung | 1. Dang tay mà đưa đi đưa lại thật mạnh: Vung tay quá trán. Vung bó đuốc. 2. Ném ra, vãi tung ra: Vung tiền ra như rác. Gạo đổ vung ra. Nghĩa bóng: Phóng-túng, không giữ-gìn: Chơi vung. Nói vung. |
Nghĩ đến nồi hải sâm , Loan giật mình nói : Thôi chết tôi rồi ! Bà Phán đến mở vung coi , rồi kêu : Khê mẹ nó rồi còn gì nữa ! Loan bảo khẽ Bích ngồi gần ấy : Sao cô không trông hộ tôi một tí. |
Thấy Tuất đến mở vung xem lại , bà Phán nói : Còn ăn gì được mà xem. |
| Bà hàng mở vung múc nước chè , một làn hơi nóng thoảng qua mặt Dũng. |
Cô bé con bán hàng mở vung múc nước chè , làn khói nóng và thơm thoảng qua mặt khiến Dũng nhớ đến hôm nào ngồi cạnh Loan trong lòng ấm áp và nhìn ra cảnh chiều mờ sương thu. |
| Một luồng khói trắng bay phụt qua vòi ấm , cái vung đồng bị nâng lên hạ xuống , rung động kêu lách cách khe khẽ và thỉnh thoảng lại để trào ra tia nước làm cho ngọn lửa bùng lên : một cảnh tượng êm ấm của những buổi sáng mùa đông rét mướt. |
Ai về Đồng Hới cho tôi gửi một lời Cho không đừng có , cho có đừng không Có mua nồi , phải nhớ đến vung Dăng tơ phải nhớ ngãi con tằm ngày xưa. |
* Từ tham khảo:
- vung tàn tán
- vung tay ném qua cửa sổ
- vung tay quá trán
- vung thiên địa
- vung tiền qua cửa sổ
- vung vai