| vụn | tt. Nát, nhỏ, rời rạc: Đồng vụn, sắt vụn, giấy vụn, lụn-vụn. // (R) Lẻ: Bạc vụn, tiền vụn. // (B) Nhỏ-nhặt, nhỏ-mọn: Lý-sự vụn li. // trt. Làm cho nát, cho ngắn, cho nhỏ đi: Bẻ vụn, xắt vụn. |
| vụn | - I t. 1 Ở trạng thái là những mảnh, mẩu nhỏ, hình dạng, kích thước khác nhau, do bị cắt xé hoặc gãy vỡ ra. Đống gạch vụn. Mảnh vải vụn. Xé vụn tờ giấy. Nát vụn ra như bột. 2 Ở trạng thái là những đơn vị nhỏ bé, những cái nhỏ nhặt không có giá trị đáng kể. Mớ cá vụn. Món tiền vụn. Tán chuyện vụn (kng.). - II d. (kết hợp hạn chế). Những mảnh, mẩu (nói khái quát). Vụn bánh. Vụn thuỷ tinh. |
| vụn | I. tt. 1. Ở trạng thái rời rạc, nát vỡ do bị cắt xé hay gẫy vỡ: vải vụn o đống sắt vụn o chở xe gạch vụn o cắt vụn ra o bánh quy gãy vụn. 2. Không có giá trị đáng kể, nhỏ nhặt: mớ cá vụn o tiền vụn. II. dt. Mảnh, mẩu từ vật lớn vỡ ra, gẫy ra: vụn bánh. |
| vụn | tt, trgt Rất nhỏ và rời rạc: Giấy vụn; Vải vụn; Mớ cá vụn; Xé vụn; Nát vụn. dt Thứ vỡ nát ra; nhỏ ra: Vụn thủy tinh. |
| vụn | tt. Nhỏ, rời: Giấy vụn. || Sắt vụn. Gỗ vụn. Da vụn. Đá vụn. |
| vụn | .- t. Nhỏ và rời rạc: Giấy vụn; Lý sự vụn. |
| vụn | Nhỏ-nhặt, rời-rạc: Cắt vụn. Sắt vụn. Giấy vụn. Tiền vụn. Cái bánh gãy vụn. Lý-sự vụn. |
| Nó sắp huyên thuyên kể mọi chuyện vụn vặt của nó cho chị nó nghe , chị nó đã hắt cánh tay nó ra , rồi lảng xa nó. |
| Loan giả vờ hỏi giá tiền thuê buồng rồi đến ngồi trên giường , đưa mắt nhìn đám giấy vụn vứt ở dưới chân. |
| Nàng nghĩ chỉ còn cách ấy là có thể thoát ly ra khỏi gia đình được , và có ra khỏi cái chốn gay go , ngày ngày quanh quẩn với những bổn phận không đâu , mới có thể nghĩ đến sự lập thân cho chồng , rồi dần dà đổi một người chồng vụn vặt tỉ mỉ ra một người chồng có thể cùng nàng chung sống một cuộc đời rộng rãi , khoáng đạt : một cuộc đời mới. |
| Lúc đó nàng cảm thấy hết cả những cái đê tiện của xã hội đàn bà vụn vặt , nhỏ nhen , nhiễu sự , tìm hết cách làm khổ người khác , rồi lấy cái khổ của người khác làm sự sung sướng của mình. |
| Dũng ngồi xuống bực cửa , bên chân chàng rải rác những đám đất vụn. |
| Núi non bộ với những nguời chăn trâu , những ngôi chùa , những tiều phu bằng đất nung chàng thấy không có gì là thần tiên nữa , có vẻ ngờ ngệch , vụn vặt trẻ con. |
* Từ tham khảo:
- vụn vặt
- vung
- vung
- vung phí
- vung tàn tán
- vung tay ném qua cửa sổ