| vùn vụt | trt. C/g. Vụt-vụt, quá lẹ, mắt thấy không kịp: Chạy vùn-vụt, mau vùn-vụt. |
| vùn vụt | tt. (Di chuyển, tăng tiến) liên bếp một mạch với tốc độ rất nhanh đến mức như không kịp nhận biết được: Đoàn tàu vùn vụt lao qua o chạy vùn vụt o Giá cả tăng vùn vụt. |
| vùn vụt | trgt 1. Nhanh lắm: Xe chạy vùn vụt. 2. Chóng lắm: Cây lớn lên vùn vụt. 3. Nói tiếng roi quất mạnh: Ông ấy đánh vùn vụt vào lưng nó. |
| vùn vụt | xt. Vụt vụt. |
| vùn vụt | .- Nh. Vun vút, ngh. 2. Chạy vùn vụt. |
| vùn vụt | Xem “vụt-vụt”. |
Từ lúc Dũng cầm lái , xe mở hết máy vùn vụt chạy mau. |
Chiếc xe vùn vụt xuống đèo một cách nhẹ nhàng như có gió đưa đi. |
Lan không trả lời , đội bó sắn chạy vùn vụt xuống đồi , để trơ Ngọc đứng lại một mình , bâng khuâng. |
Miệng nói , chân đi , Lan vùn vụt qua sân. |
Nói dứt lời chàng vùn vụt ra đi. |
| Cái xe đi vùn vụt tận đằng xa. |
* Từ tham khảo:
- vụn
- vụn như cám
- vụn vặt
- vung
- vung
- vung phí