| vun xới | đt. Xới đất rồi cào vun lên. // Nh. Vun gốc. |
| vun xới | đgt. 1. Xới xáo và vun trồng: vun xới rau màu o vun xới ngô khoai. 2. Chăm lo, tạo điều kiện cho phát triển: vun xới các năng khiếu âm nhạc. |
| vun xới | đgt Chăm nom cây cối khi vun gốc, khi xới cho đất tơi: Cũng thì con mẹ con cha, cành cao vun xới, cành la bỏ liều (cd). |
| vun xới | .- đg. 1. Trông nom bón xới cây cối. 2. Chăm lo làm cho tốt đẹp. |
| Nhưng bây giờ , bác yếu lắm rồi , bác không thể làm việc nặng nữa , chỉ đi bắt sâu cho cây hay vun xới nhì nhằng mấy luống rau quanh nhà mà thôi. |
| Nhưng khổ nỗi , ái tình chân thật của các cô gái Á Đông vẫn khắn khít đậm đà , nhất lại là ái tình được vun xới từ tình bạn lúc đôi bên còn thơ ấu. |
BK Ai xui ai khiến trong lòng Mau chân nhạy miệng mắc vòng thế gian Ai xui anh lấy được mình Để anh vun xới ruộng tình cho xanh Ai xui mình lấy được anh Bõ công bác mẹ sinh thành ra em. |
Ăn trái nhớ kẻ trồng cây Nào ai vun xới cho mày , mày ăn. |
| Hỗn loạn từ đó mà ra : nương rẫy không ai trông nom , lúa bắp hoặc không được vun xới , hoặc bỏ mặc cho cỏ dại che lấp , nên lương thực hao hụt. |
Cùng với các họ mới , họ sống lâu đời và họ gốc ở Thăng Long cũng vun xới cho mảnh đất quê hương mình. |
* Từ tham khảo:
- vùn vụt
- vủn vởn
- vụn
- vụn như cám
- vụn vặt
- vung