| vui sướng | tt. Vui vẻ sung-sướng, không có gì thắc-mắc, bận-bịu hay cực-nhọc: Trong lòng vui sướng. |
| vui sướng | tt. Vui vẻ và sung sướng: vui sướng vô cùng o Bà vui sướng khi nhận tin con sau hai chục năm xa cách o vui sướng ra mặt. |
| vui sướng | tt Hả hê trong lòng: Xa nhà lâu năm, nay mới trở về, vui sướng biết mấy. |
| vui sướng | tt. Sung sướng. |
| vui sướng | .- Cảm thấy khoan khoái dễ chịu. |
Rồi bằng một giọng buồn buồn như nói một mình : Khốn nạn ! Con tôi ! Nắng thế này ! Trác thấy mẹ ngọt ngào , tỏ vẻ thương mình , trong lòng lâng lâng vui sướng. |
| Bà vvui sướngnghĩ thầm : " Rồi cả thằng Khải nữa , cũng nhờ vào đó mà được mát thân chứ ! " Chiều hôm ấy , trời đã nhá nhem tối , Khải đi bàn việc họ ; còn lại ở nhà hai mẹ con : Trác ngồi sàng gạo nếp dưới nhà ngang. |
Tự nhiên bà thấy vvui sướngtrong lòng , nhìn con tươi xinh trong lòng khuôn khăn thâm. |
Bà Thân ngồi bên nghe tiếng , vẻ vvui sướngmắng yêu con dâu : Vợ chồng nhà mày bao giờ có những của ấy mà mặc. |
Bà vội hạ con dao thái củ cải xuống , rồi giơ hai tay như để cố bắt chước con hồi còn bé : Ối giời ơi ! ối giời ơi , đói quá ! Cả nhà vvui sướngcười mãi không ngớt. |
| Nếu nàng không đi làm lẽ , mà lấy Tạc , hẳn cái vui sướng trong gia đình như gia đình Khải , nàng cũng được hưởng chẳng đến nỗi sống cằn cỗi như bây giờ. |
* Từ tham khảo:
- vui thích
- vui thú
- vui thú điền viên
- vui thú
- vui tính
- vui tươi