| vui tai | trt. Vui-vẻ khi được nghe: Nghe cũng vui tai. |
| vui tai | tt. Cảm thấy thích thú khi nghe: ngồi buồn nghe tạm cái băng này cho vui tai o Tiếng chim lảnh lót nghe vui tai đáo để. |
| vui tai | tt Làm cho người nghe thích thú: Câu chuyện của anh ấy thực vui tai. |
| vui tai | .- Làm cho người nghe cảm thấy ham thích: Câu chuyện vui tai. |
| Sóng vỗ vào mạn thuyền nghe vui tai như tiếng đàn heo đói chắp nuốt một máng cháo ngon. |
Ông nghe tiếng đạc ngựa leng keng vui tai. |
| Thợ mộc đóng áo quan , tiếng đục đẽo nghe vui tai rộn rịp. |
| Nghe một , hai lần cũng vui tai , nhưng vớ chồng ăn ở với nhau chốc là hai mươi một , hai mươi năm trời mà cứ nhắc đi nhắc lại sự tích ấy vào dịp vong nhân xá tội , thét rồi cũng ngấy. |
Thấy Cám đang giặt áo cho vua ở giếng , vàng anh dừng lại trên cành cây bảo nó :
Chim vàng anh bay thẳng vào cung , đậu ở cửa sổ , hót lên rất vui tai. |
| Đặc điểm của rau muống bè Hà Nội là thân mềm , giòn vì thế lúc nhặt , rau phát ra tiếng kêu tanh tách nghe vui tai. |
* Từ tham khảo:
- vui thú
- vui thú điền viên
- vui thú
- vui tính
- vui tươi
- vui vầy