| vui tính | tt. Tính tình luôn vui vẻ, thoải mái: ông già vui tính. |
| vui tính | tt Khen người có thái độ niềm nở khi tiếp ai: Anh em rất thích đến thăm ông ấy vì ông rất vui tính. |
| vui tính | tt. Có tính vui: Người vui tính. |
| vui tính | .- Nói tính người luôn luôn vui vẻ. |
Ngồi yên một lát Hà lại cất tiếng nói : Nghe đồn anh Trúc vui tính hay nói đùa lắm. |
Vẫn biết rằng ngồi một mình buồn bã , ắt là mong có người vào thăm , nhất là khi nào người đến thăm đó lại là một người sư nữ vừa dịu dàng , xinh đẹp , lại vừa lanh lẹ , vui tính. |
| Gần một người vui tính như Nga , Hồng cảm thấy sự buồn nản trong lòng dần dần tiêu tán. |
Thấy Tân dễ dãi vui tính , họ cũng vui vẻ trò chuyện trước mặt chàng , không còn ngượng nghịu hay giữ gìn gì nữa. |
| Người trẻ tuổi giữ mặt nghiêm , nói với chủ thuyền : Thôi rồi bác ơi ! Bác chở về bằng đường biển , hèn gì cây côn nào cũng dợn sóng cả ! Chủ thuyền cười mỉm , thông cảm cho tuổi trẻ vui tính náo hoạt. |
| Đến nhà ai cũng được khen : Anh Sài vui tính đến thế. |
* Từ tham khảo:
- vui vầy
- vui vẻ
- vui xem hát, nhạt xem bơi, tả tơi xem hội
- vùi
- vùi dập
- vùi đầu