| vui tươi | tt. Vui-vẻ tươi-tắn: Cảnh vui tươi; mặt-mày vui-tươi. |
| vui tươi | tt. Vui vẻ, tươi tỉnh và phấn chấn: không khí vui tươi của ngày hội o Cuộc sống vui tươi. |
| vui tươi | tt Vui vẻ và tươi tỉnh: Tuổi già vui tươi giữa đám con cháu. |
Chàng nghiệm thấy Thu vui tươi hơn mọi lần gặp ở Sầm Sơn và nhất là hai con mắt nàng hôm nay trông có duyên lạ lùng. |
| Không bảo nhau , hai người cùng gắng sức trèo thật nhanh , Trương thỉnh thoảng ngừng lại đợi Thu , chàng nghe rõ tiếng Thu thở mạnh , quay lại hỏi rất khẽ : Em mệt lắm , phải không ? Thu để tay lên ngực , vừa thở vừa nói vui tươi , hai má đỏ bừng : Không mệt gì cả. |
| Mùi nghĩ sao ? Trương thấy hai mắt Mùi sáng hẳn lên và chàng thoáng nhớ lại cô hàng xén vui tươi vẫn mỉm cười với chàng mỗi lần chàng đi học về qua nhà. |
Thấy mẹ săn sóc đến mình một cách âu yếm hơn mọi ngày , thấy vẻ mặt mẹ mình hớn hở vui tươi. |
| Dũng hơi lấy làm lạ về vẻ vui tươi thái quá của Loan , đưa mắt tò mò nhìn bạn. |
| Bà âu yếm nhìn con , vẻ vui tươi hiện ra nét mặt. |
* Từ tham khảo:
- vui vẻ
- vui xem hát, nhạt xem bơi, tả tơi xem hội
- vùi
- vùi dập
- vùi đầu
- vùi hoa dập liễu