| vui vầy | đt. Chung vui, xúm lại vui-vẻ với nhau: Yêu nhau như thể tay chân, Anh em hoà-thuận, hai thân vui vầy (CD). |
| vui vầy | đgt. Vui với nhau trong cảnh hoà thuận, đầm ấm: Cảnh nhà đầm ấm vui vầy o Bạn bè vui vầy quanh lửa trại o Trong quân có lúc vui vầy (Truyện Kiều). |
| vui vầy | đgt Sum họp vui vẻ: Những mong cá nước vui vầy, bây giờ đôi ngả nước mây cách vời (Chp); Đoàn viên vội mở tiệc hoa vui vầy (K). |
| vui vầy | bt. Vui-vẻ trong sự sum vầy: Đoàn viên vội-mở tiệc hoa vui-vầy. (Ng.Du). || Sự vui-vầy. |
| vui vầy | .- Vui sướng trong cảnh sum họp: Trong quân có lúc vui vầy, Thong dong mới kể sự ngày hàn vi (K). |
| vui vầy | Vui-vẻ xum-họp: Vui-vầy ca-xướng yến-diên. |
Anh em nào phải người xa Cùng chung bác mẹ một nhà cùng thân Yêu nhau như thể tay chân Anh em hoà thuận hai thân vui vầy. |
Biển có nước , đâu đâu cũng có Non có cây , xứ xứ cũng cây Hiềm vì ý đó phụ đây Non nhơn nước trí vui vầy mới xuê. |
| Cả nhà vui vầy xum họp. |
| Lúc vui vầy cũng như khi buồn đau không có ai chia sẻ , san vơi , sống với chồng như sống với hàng xóm trái tính. |
| Không còn gì để mà tiếp tục làm cho các con vui vầy sung sướng. |
| Anh vui vầy cùng họ chẳng còn để ý đến nàng nữa. |
* Từ tham khảo:
- vui xem hát, nhạt xem bơi, tả tơi xem hội
- vùi
- vùi dập
- vùi đầu
- vùi hoa dập liễu
- vùi liễu dập hoa