| vui vẻ | bt. Vui, thích-thú, cách sung-sướng: Mặt mày vui-vẻ, ăn uống vui vẻ, trò-chuyện vui vẻ. |
| vui vẻ | tt. Có vẻ bề ngoài thể hiện rõ tâm trạng rất vui và thích thú: nói cười vui vẻ o Buổi liên hoan diễn ra trong bầu không khí rất vui vẻ o tính tình hoà nhã, vui vẻ o Chào mời vui vẻ, nói năng dịu dàng (Truyện Kiều). |
| vui vẻ | tt, trgt Hồ hởi, thỏa thích: Giữ được mãi tính tình vui vẻ (Tú-mỡ); Chào mừng vui vẻ, nói năng dịu dàng (K). |
| vui vẻ | tt. Nht. Vui. |
| vui vẻ | .- Nh. Vui. |
| vui vẻ | Nói chung về sự “vui”. |
| Nàng vui vẻ thấy đống thóc gần gọn gàng : nhưng nàng vẫn không quên rằng hót xong thóc lại còn bao nhiêu việc khác nữa : tưới một vườn rau mới gieo , gánh đầy hai chum nước , thổi cơm chiều , rồi đến lúc gà lên chuồng , lại còn phải xay thóc để lấy gạo ăn ngày hôm sau. |
| Những việc ấy , không ai bắt buộc nàng phải làm , nhưng nàng hiểu rằng không có thể nhường cho ai được , và nếu nàng không dúng tay vào tất trong nhà sẽ không được êm thấm , vui vẻ. |
| Nhưng mẹ và hai con ngồi ăn rất vui vẻ , Trác và Khải bàn bạc các công việc làm ăn trong nhà , ngoài đồng. |
Bà Thân thấy con không tìm cách chối cãi , hay than phiền điều này điều khác , vvui vẻnhìn con , đầy yêu thương. |
Vì thế nên nàng không thấy vvui vẻtrong sự làm việc hàng ngày ; và cũng vì thế nên mọi việc , dù là việc nặng hay nhẹ , đối với nàng cũng là khó nhọc cả. |
Bà Thân thấy con không khác xưa mà lại diếm đót trong bộ quần áo sạch sẽ , dễ coi , nửa quê nửa tỉnh , vvui vẻhỏi : Làm ăn bên ấy có dễ chịu không ? Nàng cố lấy vẻ vui cuời , và cố giữ những hạt nước mắt muốn tuôn ra , thong thả đáp : Thưa mẹ cũng chẳng khổ , công việc chỉ có cơm nước , giặt giũ , rồi quét nhà , lau các đồ đạc. |
* Từ tham khảo:
- vùi
- vùi dập
- vùi đầu
- vùi hoa dập liễu
- vùi liễu dập hoa
- vùi vã