| vui thú | đt. Ưa-chuộng một cảnh nào, một cuộc nào: Vui thú giang-hồ; Kình nghê vui thú kình nghê, Tép tôm thì lại vui bề tép tôm (CD). |
| vui thú | tt. Vui vẻ hứng thú: Đi chơi vui thú lắm o Còn vui thú nỗi gì mà hội với hè. |
| vui thú | yên hà 1. Vui với cảnh trời mây, cảnh thiên nhiên: ông đi chậm rãi, ngắm cảnh mây trời, vui thú yên hà. 2. Ngập ngụa trong khói thuốc phiện: Cứ vui thú yên hà này mãi thì tất sẽ bán nhà mà đi ăn xin. |
| vui thú | Nht. Vui-sướng. |
| vui thú | .- Vui vẻ và hứng thú: Vui thú gia đình. |
| vui thú | Vui-vẻ hứng-thú: Đi chơi vui thú lắm. |
| Nhưng chàng vẫn thấy không có gì vui thú lắm như chàng vẫn thường tưởng tượng bấy lâu. |
| Những người thợ ở Hà Nội đi ngược lai phía chàng , yên lặng trong bóng tối buổi chiều , người nào cũng mệt mỏi và trên nét mặt họ , Trương nhận rõ tất cả cái chán nản của một đời làm lụng vất vả , không có vui thú gì. |
| Có sống thế này , nàng mới được nếm cái vui thú cua sự làm giá trị của một cuộc đời rộng rãi , tự lập. |
Sáu , bảy hôm với tình yêu đắm đuối , mê man ! Tuy không là tình yêu trong trẻo , và chân chính làm cho ta đề huề vui thú cảnh gia đình , nhưng vẫn là tình yêu mà lại là tình yêu nhục dục thứ nhất trong đời ngây thơ của chàng. |
Nhưng trái với mọi lần nàng ủ rũ , ngây ngất vì nhớ lại những ngày vui thú đã qua , lần này nàng chỉ khó chịu vì tính quá thật thà của Chương. |
| vui thú lắm , chiều mùa hè cùng bọn trẻ chăn trâu ra cánh đồng thả diều. |
* Từ tham khảo:
- vui tươi
- vui vầy
- vui vẻ
- vui xem hát, nhạt xem bơi, tả tơi xem hội
- vùi
- vùi dập