| vô vàn | trt. Hằng vạn, nhiều lắm, đếm không nổi: Tiền của vô vàn. |
| vô vàn | pht. Không biết bao nhiêu mà kể: gặp vô vàn khó khăn. |
| vô vàn | tt, trgt Nhiều lắm: Cách mạng miền Nam vượt vô vàn thử thách (TrBĐằng); Người thất nghiệp đông vô vàn (Ng-hồng). |
| vô vàn | Nht. Vô-số. |
| vô vàn | .- Nhiều lắm: Vô vàn lâm thổ sản. |
| vô vàn | Tức vô vạn nói trạnh ra. Không biết hàng vạn nào mà kể: Thóc lúa vô vàn. |
| Cánh đàn ông thì tán phét , nói tục , bàn chuyện làm các món ăn ngon và vô vàn sự sung sướng mình đã từng giáp mặt , từng chứng kiến ở các nhân vật giàu có , các làng xã trù phú. |
| Nhưng hoa này đâu phải là hoa sấu rụng thơm lên trong đêm xanh một mùi hương dìu dịu , man mát , chua chua ! Mà đó chỉ là hoa cây trứng cá lúc rụng cũng duyên dávô vànàn , nhưng chẳng có hương thơm gì hết !. |
| Người còn chế tạo ra vô vàn máy móc tinh vi siêu hạng , có thể chỉ ngồi một chỗ mà trò chuyện với toàn thế giới , đang phóng xe máy cũng có thể “alô alô” nói chuyện , dặn dò vợ con hay bồ bịch , hẹn hò nhau đi karôkê hay quán nhậu , đến quán “Bò tùng xẻo” hay quán thịt chó v. |
| Hoa dẻ rừng trắng pha vàng như hoa nhãn , như hoa hồng bì... Cả rừng như mở ra cho vô vàn mùi hương lạ lùng thì thào cùng anh bộ đội. |
| Nhà cửa đổ sụp sau lần bị lụt được tạm bợ dựng lên , tường còn vô vàn lỗ thủng cho gió lùa vào. |
| Nhà cửa vẫn bẩn , và ngọn đèn vẫn trải vô vàn đường sáng. |
* Từ tham khảo:
- vô vi
- vô vị
- vô vọng
- vô vọng bất thành quan
- vô ý
- vô ý thức